Từ điển
Duyệt theo chữ cái
2.283 từ ở cấp độ B2 · trang 23/23
Thành thạo — Theo được tin tức và tranh luận, đọc được tiểu thuyết. Xếp theo từ hay gặp trước.
- urgentlygấp rút
- userngười dùng
- usherngười dẫn chương trình
- utilitytiện ích
- vaccinevắc-xin
- valentineNgày Valentine
- validhợp lệ
- variationbiến thể
- venueđịa điểm
- verbalbằng lời nói
- verballybằng lời nói
- versecâu thơ
- versionphiên bản
- versusso với
- veterancựu chiến binh
- vibraterung
- vibrationrung động
- viewerngười xem
- villabiệt thự
- villagerngười dân làng
- vinegargiấm
- violatevi phạm
- virtuallygần như
- visiblyrõ ràng
- vocalistca sĩ chính
- vomitnôn
- voterngười đi bầu
- vowlời thề
- wagetiền lương
- walkaboutchuyến đi dạo
- walkerngười đi bộ
- wallboardtấm ốp tường
- walnutquả óc chó
- warshiptàu chiến
- wartimethời chiến
- waspong bắp cày
- waterproofchống thấm nước
- weakenlàm suy yếu
- weaklymột cách yếu ớt
- wealthygiàu có
- wearisomemệt mỏi
- weavedệt
- wedthứ Tư
- weedcỏ dại
- welfarean sinh xã hội
- well-balancedcân bằng tốt
- well-builtcơ bắp rắn chắc
- well-paidcó mức lương cao
- wheatlúa mì
- whipcây roi
- widenmở rộng
- widthchiều rộng
- wildernessvùng hoang dã
- willingsẵn lòng
- windingquấn
- windshieldkính chắn gió
- winknháy mắt
- wipelau
- witsự thông minh
- withdrawrút lui
- withdrawalrút lui
- wittyhài hước
- wolfsói
- woodcarvingchạm khắc gỗ
- wordlesslykhông nói lời nào
- workaholicngười nghiện làm việc
- workbenchbàn làm việc
- workmanthợ
- worktablebàn làm việc
- worldviewthế giới quan
- wormsâu
- worryingđáng lo ngại
- worsentrở nên tồi tệ hơn
- worthlessvô giá trị
- wronglysai lầm
- x-raytia X
- yachtdu thuyền
- yawnngáp
- yearnkhao khát
- youthfultrẻ trung
- yummyngon quá
- zebrangựa vằn
- zoomphóng to