Từ điển
Duyệt theo chữ cái
2.024 từ ở cấp độ B1 · trang 15/21
Tự tin — Nói về công việc, kế hoạch, cảm nghĩ mà không phải dừng tìm từ. Xếp theo từ hay gặp trước.
- mayorthị trưởng
- meaningfulcó ý nghĩa
- meanwhiletrong khi đó
- measurementđo lường
- mechanicthợ cơ khí
- meditatethiền
- meditationthiền
- mediterraneanĐịa Trung Hải
- mediumtrung bình
- melttan chảy
- membershiptư cách thành viên
- memorableđáng nhớ
- mendsửa chữa
- mentallyvề mặt tinh thần
- merechỉ
- messmớ hỗn độn
- messybừa bộn
- middle-agedtrung niên
- mildnhẹ
- miledặm
- mineralkhoáng chất
- minimumtối thiểu
- minornhỏ
- minoritythiểu số
- minustrừ
- miraclephép màu
- misleadgây hiểu lầm
- missionsứ mệnh
- mistysương mù
- misunderstandinghiểu lầm
- modifysửa đổi
- moistuređộ ẩm
- moleculephân tử
- monitormàn hình
- monktu sĩ
- monthlyhàng tháng
- monumenttượng đài
- moreoverhơn nữa
- mosquitomuỗi
- mossrêu
- motherlandquê hương
- motivatetạo động lực
- motivationđộng lực
- motorđộng cơ
- motorcyclexe máy
- mottokhẩu hiệu
- mountaintopđỉnh núi
- mourntang thương
- mudbùn
- mulecon la
- musclecơ bắp
- mustardmù tạt
- mythtruyền thuyết
- nailmóng tay
- napgiấc ngủ trưa
- narratekể lại
- nastyghê tởm
- nationalistchủ nghĩa dân tộc
- nearbygần đó
- necklacevòng cổ
- nectarmật hoa
- negotiationđàm phán
- nervousnesssự lo lắng
- nesstính
- networkmạng
- neutraltrung lập
- newborntrẻ sơ sinh
- newcomerngười mới
- next-doorngay bên cạnh
- nicknamebiệt danh
- nightlifecuộc sống về đêm
- nodgật đầu
- noisilyồn ào
- nonekhông có
- nonethelesstuy nhiên
- norcũng không
- normallythông thường
- northeastđông bắc
- northeasternphía đông bắc
- northwesttây bắc
- northwesternphía tây bắc
- noticeablerõ rệt
- noticeboardbảng thông báo
- notoriousnổi tiếng xấu
- novelistnhà văn tiểu thuyết
- nuclearhạt nhân
- nucleushạt nhân
- nutrientchất dinh dưỡng
- nutritiondinh dưỡng
- nutritiousgiàu dinh dưỡng
- objectivemục tiêu
- obstaclechướng ngại vật
- obviouslyrõ ràng là
- occupychiếm giữ
- officiallychính thức
- oilydầu
- old-fashionedcổ điển
- oneselfchính mình
- onstagetrên sân khấu
- openingmở đầu