Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
recitation
C2
đọc thuộc lòng
背诵
bèi sòng
Hán Việt bối tụng
học thuộc lòng
to recite; to repeat from memory
演唱会
yǎn chàng huì
Hán Việt diễn xướng hội
buổi hòa nhạc
vocal recital or concert
charm
UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/
danh từ·B1
sự quyến rũ
the chanting or reciting of a magic spell : incantation
He keeps a horseshoe as a good luck charm.
recite
B1
ngâm