Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại C2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • combustion

    danh từ·C2

    quá trình cháy

    the act of burning

    Combustion may occur at high temperatures.

  • 燃烧

    rán shāo

    Hán Việt nhen thiêu

    quá trình đốt cháy

    to ignite; to combust