Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại C2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • callous

    tính từ·C2

    vô cảm

    not feeling or showing any concern about the problems or suffering of other people

    a selfish and callous young man

  • callously

    C2

    một cách vô tâm

  • 冷酷

    lěng kù

    Hán Việt lạnh khốc

    lạnh lùng

    unfeeling; callous

  • 狠心

    hěn xīn

    tàn nhẫn

    callous; heartless; to resolve (to do sth)