Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại C2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • hoist

    US/hɔɪst/

    C2

    cần trục

    lift, raise; especially : to raise into position by or as if by means of tackle

  • 提升

    tí shēng

    Hán Việt đề thăng

    nâng cao

    to promote (to a higher-ranking position); to lift; to hoist