Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
abject
tính từ·C2
thảm hại
extremely bad or severe
They live in abject misery/poverty.
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
tính từ·C2
thảm hại
extremely bad or severe
They live in abject misery/poverty.