Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại C1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • revere

    C1

    tôn kính

  • reverence

    B2

    sự kính trọng

  • 尊敬

    zūn jìng

    Hán Việt tôn kính

    kính thưa

    to respect; to revere; to esteem; honorable; distinguished (used on formal occasions before a term of address)

  • 崇敬

    chóng jìng

    Hán Việt sùng kính

    sự kính trọng

    to revere; to venerate

  • 瞻仰

    zhān yǎng

    Hán Việt chiêm ngưỡng

    viếng thăm

    to revere; to admire