Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại C1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • precision

    C1

    độ chính xác

  • 便是

    biàn shì

    Hán Việt tiện thị

    chính là

    (emphasizes that sth is precisely or exactly as stated); precisely

  • 准确

    zhǔn què

    Hán Việt chốn xác

    chính xác

    accurate; exact; precise

  • 就是

    jiù shì

    chính là

    exactly; precisely; only; simply; just

  • 正如

    zhèng rú

    Hán Việt chính như

    cũng giống như

    just as; precisely as

  • 正是

    zhèng shì

    Hán Việt chính thị

    chính xác là

    is precisely

  • 精确

    jīng què

    Hán Việt tinh xác

    chính xác

    accurate; precise

  • precise

    US/pɹɪˈsaɪs/

    A2

    chính xác

  • precisely

    US/pɹɪˈsaɪsli/

    B2

    chính xác

  • approximate

    tính từ·B2

    xấp xỉ

    almost correct or exact : close in value or amount but not precise

    This is the approximate location of the ancient city.