Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại C1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • ploy

    C1

    chiêu trò

  • 把戏

    bǎ xì

    Hán Việt bã hí

    mánh khóe

    acrobatics; jugglery; trick; ploy

  • deploy

    /dɪˈplɔɪ/

    động từ·B2·đã kiểm

    Triển khai (đưa mã lên môi trường chạy thật).

    To put software into use on a live system.

    We deploy to production every Thursday.

    deploy to production

  • employ

    US/ɛmˈplɔɪ/

    B2

    tuyển dụng

    to make use of (someone or something inactive)

  • employee

    B2

    nhân viên

  • employer

    B2

    người sử dụng lao động

  • employment

    US/ɛmˈplɔɪmənt/

    B1

    việc làm

    use, purpose

  • unemployed

    B1

    thất nghiệp

  • unemployment

    B1

    tỷ lệ thất nghiệp