Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại C1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • deceit

    danh từ·C1

    sự lừa dối

    dishonest behavior : behavior that is meant to fool or trick someone

    He achieved his goals through lies and (a web of) deceit.

  • 上当

    shàng dàng

    Hán Việt thượng đương

    bị lừa

    taken in (by sb's deceit); to be fooled