Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại C1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • credible

    tính từ·C1

    đáng tin cậy

    able to be believed : reasonable to trust or believe

    Their story seemed credible at first.

  • credibly

    C1

    một cách đáng tin cậy

  • credibility

    danh từ·C1

    tính đáng tin cậy

    the quality of being believed or accepted as true, real, or honest

    The new evidence lends credibility to their theory.

  • incredible

    UK/ɪŋˈkɹɛdɪbəl/US/ɪŋˈkɹɛdəbəl/

    B1

    không thể tin được

    too extraordinary and improbable to be believed