Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
conscientiously
C1
một cách tận tâm
努力
nǔ lì
nỗ lực
to make an effort; to try hard; to strive; hard-working; conscientious
认真
rèn zhēn
Hán Việt nhận chân
tận tâm
conscientious; earnest
兢兢业业
jīng jīng yè yè
Hán Việt cạnh cạnh nghiệp nghiệp
tận tụy với công việc
(idiom) conscientious; assiduous
conscientious
tính từ·C1
cẩn trọng
very careful about doing what you are supposed to do : concerned with doing something correctly
She has always been a very conscientious worker.