Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
furthermore
UK/ˌfɜːðəˈmɔː/US/ˈfɝðɚˌmɔɹ/
trạng từ·C1·đã kiểm
Hơn nữa, thêm vào đó.
In addition to what has already been said.
Furthermore, the cost would double in year two.
Từ nối trang trọng, gần như chỉ xuất hiện trong văn viết. Trong hội thoại người bản ngữ nói "and also" hoặc "plus".
并
bìng
Hán Việt tính
và
and; furthermore
还有
hái yǒu
Hán Việt hoàn hữu
ngoài ra còn có
furthermore; in addition