Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • duplication

    B2

    sự trùng lặp

  • 复制

    fù zhì

    Hán Việt hạ chế

    sao chép

    to duplicate; to make a copy of

  • 复印

    fù yìn

    Hán Việt hạ ấn

    sao chép

    to photocopy; to duplicate a document

  • 重复

    chóng fù

    Hán Việt trọng hạ

    lặp lại

    to repeat; to duplicate

  • 空前绝后

    kōng qián jué hòu

    Hán Việt không tiền tuyệt hậu

    chưa từng có và sẽ không bao giờ có lại

    unprecedented and never to be duplicated; the first and the last

  • duplicate

    B2

    bản trùng lặp