Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • crew

    danh từ·B2

    thủy thủ đoàn

    the group of people who operate a ship, airplane, or train

    a skilled member of a ship's crew

  • 人员

    rén yuán

    Hán Việt nhân viên

    nhân sự

    staff; crew

  • 船员

    chuán yuán

    Hán Việt thuyền viên

    thủy thủ

    sailor; crew member

  • oarsman

    US/ˈɔɹzmən/

    vận động viên chèo thuyền

    one who rows especially in a racing crew

  • screw

    A2

    ốc vít

  • aircrew

    B2

    phi hành đoàn