Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • conceivable

    tính từ·B2

    có thể tưởng tượng được

    able to be imagined : imaginable or possible

    They discussed the question from every conceivable angle.

  • 怀孕

    huái yùn

    Hán Việt hoài dựng

    mang thai

    pregnant; to have conceived

  • conceive

    US/kənˈsiv/

    động từ·B2

    nảy sinh

    to become pregnant with (young)

    conceive an idea