Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • compile

    động từ·B2

    biên dịch

    to create (a CD, book, list, etc.) by gathering things (such as songs or pieces of writing or information)

    He compiled a book of poems.

  • 编写

    biān xiě

    Hán Việt biên tả

    soạn thảo

    to compile

  • 编辑

    biān jí

    chỉnh sửa

    to edit; to compile