Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
coma
danh từ·B2
hôn mê
a state in which a sick or injured person is unconscious for a long time
He went into a coma.
昏迷
hūn mí
Hán Việt hôn mê
mất ý thức
to lose consciousness; to be in a coma
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
danh từ·B2
hôn mê
a state in which a sick or injured person is unconscious for a long time
He went into a coma.
hūn mí
Hán Việt hôn mê
mất ý thức
to lose consciousness; to be in a coma