Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
cathedral
danh từ·B2
nhà thờ lớn
the main church of an area that is headed by a bishop
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
danh từ·B2
nhà thờ lớn
the main church of an area that is headed by a bishop