Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • catalyst

    danh từ·B2

    chất xúc tác

    a substance that causes a chemical reaction to happen more quickly

    The bombing attack was the catalyst for war.