Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • captive

    tính từ·B2

    bị giam giữ

    captured and kept in a prison, cage, etc.

    The captive soldiers planned their escape.

  • 俘虏

    fú lǔ

    tù binh

    captive

  • 着迷

    zháo mí

    Hán Việt trứ mê

    mê mẩn

    to be fascinated; to be captivated