Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
breakdown
danh từ·B2
phân tích chi tiết
a failure of a machine to function : an occurrence in which a machine (such as a car) stops working
We had a breakdown on the highway.
故障
gù zhàng
Hán Việt cố chướng
sự cố
malfunction; breakdown