Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
anchorage
danh từ·B2
bến neo đậu
a place where boats and ships are anchored
a safe/secluded anchorage
停泊
tíng bó
Hán Việt đình bạc
đậu tàu
to anchor; anchorage
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
danh từ·B2
bến neo đậu
a place where boats and ships are anchored
a safe/secluded anchorage
tíng bó
Hán Việt đình bạc
đậu tàu
to anchor; anchorage