Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • faith

    US/feɪθ/

    B2

    niềm tin

    allegiance to duty or a person : loyalty

  • faithful

    US/ˈfeɪθfəl/

    B1

    trung thành

    steadfast in affection or allegiance : loyal

  • 信心

    xìn xīn

    Hán Việt tín tâm

    niềm tin

    confidence; faith (in sb or sth)

  • 信念

    xìn niàn

    Hán Việt tín niệm

    niềm tin

    faith; belief

  • 忠实

    zhōng shí

    Hán Việt trung thực

    trung thành

    faithful

  • 忠心

    zhōng xīn

    Hán Việt trung tâm

    lòng trung thành

    good faith; devotion