Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • cellar

    UK/ˈsɛlə/US/ˈsɛləɹ/

    danh từ·B2

    hầm rượu

    a room or set of rooms below the ground floor of a building : basement

    The cellar has a dirt floor.

  • 地下室

    dì xià shì

    Hán Việt địa hạ thất

    tầng hầm

    basement; cellar