Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • blaze

    US/bleɪz/

    danh từ·B2

    ngọn lửa

    an intensely burning fire

    The family escaped the blaze.

  • 创新

    chuàng xīn

    Hán Việt sáng tân

    sáng tạo

    to bring forth new ideas; to blaze new trails; innovation

  • 火焰

    huǒ yàn

    Hán Việt hoả diễm

    ngọn lửa

    blaze; flame