Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • imitation

    B2

    hàng nhái

  • 模仿

    mó fǎng

    Hán Việt mô phảng

    bắt chước

    to imitate; to copy

  • 模拟

    mó nǐ

    Hán Việt mô nghĩ

    mô phỏng

    imitation; to simulate

  • example

    UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

    A1

    ví dụ

    a person or way of behaving that serves as a pattern to be imitated or not to be imitated

  • imitate

    B1

    bắt chước

  • limitation

    B1

    hạn chế