Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • exile

    B2

    lưu đày

  • banish

    động từ·C2

    trục xuất

    to force (someone) to leave a country as punishment : exile

    He was banished for life.