Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • spare

    UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

    B2

    dự phòng

  • sparerib

    B2

    sườn heo

  • 不惜

    bù xī

    Hán Việt bất tiếc

    không tiếc

    not stint; not spare

  • 业余

    yè yú

    Hán Việt nghiệp dư

    ngoài giờ

    in one's spare time; outside working hours

  • 备用

    bèi yòng

    Hán Việt bị dụng

    dự phòng

    reserve; spare

  • 尽力

    jìn lì

    Hán Việt tận lực

    cố gắng hết sức

    to strive one's hardest; to spare no effort

  • 空儿

    kòng r

    kong'er

    spare time; free time

  • 没事儿

    méi shì r

    không sao đâu

    to have spare time; free from work

  • 竭尽全力

    jié jìn quán lì

    Hán Việt kiệt tận toàn lực

    cố gắng hết sức

    to spare no effort (idiom); to do one's utmost

  • transparent

    /tɹænsˈpæɹənt/

    B2

    minh bạch