Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • grand

    /ɡɹænd/

    B2

    hoành tráng

    having more importance than others : foremost

  • grandma

    A1

  • grandpa

    A1

    ông nội

  • granddad

    A2

    ông nội

  • grandeur

    UK/ˈɡɹæn.djʊə/US/ˈɡɹæn.d͡ʒɚ/

    sự vĩ đại

    the quality or state of being grand : magnificence

  • grandson

    A2

    cháu trai

  • grandchild

    A2

    cháu

  • grandfather

    UK/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/US/ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

    A1

    ông nội

    the father of one's father or mother

  • grandmother

    A1

    bà nội

  • grandparent

    A1

    ông bà

  • granddaughter

    A2

    cháu gái

  • 伟大

    wěi dà

    Hán Việt vĩ đại

    vĩ đại

    huge; great; grand; worthy of the greatest admiration; important (contribution etc)

  • 大厦

    dà shà

    Hán Việt đại hè

    tòa nhà

    (used in the names of grand buildings such as 百老汇大厦 Broadway Mansions (in Shanghai) or 帝国大厦 Empire State Building etc)

  • 大赛

    dà sài

    cuộc thi

    grand contest

  • 宏伟

    hóng wěi

    hoành tráng

    grand; imposing

  • 宏大

    hóng dà

    hoành tráng

    great; grand

  • 总计

    zǒng jì

    Hán Việt tổng kể

    tổng cộng

    (grand) total

  • 隆重

    lóng zhòng

    Hán Việt long trọng

    lộng lẫy

    grand; prosperous

  • 雄伟

    xióng wěi

    Hán Việt hùng vĩ

    hoành tráng

    grand; imposing

  • 大奖赛

    dà jiǎng sài

    giải đua lớn

    grand prix