Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • crack

    US/kɹæk/

    động từ·B2

    vết nứt

    to make a very sharp explosive sound

    The hailstones were big enough to crack some windows.

  • liè

    nứt

    to split; to crack

  • 取缔

    qǔ dì

    Hán Việt thủ rế

    cấm

    to suppress; to crack down on; to prohibit

  • 空隙

    kòng xì

    Hán Việt không khích

    khe hở

    crack; gap between two objects