Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • approach

    UK/əˈprəʊtʃ/US/əˈpɹoʊt͡ʃ/

    danh từ·B2·đã kiểm

    Cách tiếp cận, phương pháp.

    A way of dealing with a problem or situation.

    We need a different approach to this problem.

    a new approachapproach to

  • 上来

    shàng lái

    Hán Việt thượng lai

    bắt đầu

    to come up; to approach

  • 接近

    jiē jìn

    Hán Việt tiếp cận

    gần

    to approach; to get close to

  • 来临

    lái lín

    sắp đến

    to approach; to come closer

  • 靠近

    kào jìn

    gần

    to be close to; to approach; to draw near

  • dying

    US/ˈdaɪɪŋ/

    sắp chết

    approaching death : gradually ceasing to be

  • accessible

    tính từ·B1

    dễ tiếp cận

    able to be reached or approached

    The inn is accessible by train and bus.