Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • cage

    danh từ·B1

    lồng

    a box made of wire or metal bars in which people keep animals or birds

    a hamster/monkey/parrot cage

  • captive

    tính từ·B2

    bị giam giữ

    captured and kept in a prison, cage, etc.

    The captive soldiers planned their escape.

  • birdcage

    danh từ·B2

    lồng chim

    a cage for birds