Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bravely

    B1

    một cách dũng cảm

  • 勇于

    yǒng yú

    Hán Việt dũng vu

    dũng cảm

    to dare to; to be brave enough to

  • 勇敢

    yǒng gǎn

    Hán Việt dũng cám

    dũng cảm

    brave; courageous

  • 壮烈

    zhuàng liè

    Hán Việt tráng liệt

    anh dũng

    brave; heroic

  • 见义勇为

    jiàn yì yǒng wéi

    Hán Việt kiến nghĩa dũng vay

    dũng cảm ra tay giúp đỡ người gặp nạn

    to see what is right and act courageously (idiom, from Analects); to stand up bravely for the truth; acting heroically in a just cause

  • brave

    US/bɹeɪv/

    tính từ·A2

    dũng cảm

    having or showing mental or moral strength to face danger, fear, or difficulty : having or showing courage

    He was a brave soldier.

  • hardy

    UK/ˈhɑːdi/US/ˈhɑɹdi/

    bền bỉ

    bold, brave

  • bravery

    danh từ·B2

    sự dũng cảm

    the quality that allows someone to do things that are dangerous or frightening : the quality or state of being brave : courage

    He received a medal for bravery.

  • fearless

    UK/ˈfɪələs/US/ˈfɪɹləs/

    không sợ hãi

    free from fear : brave

  • courageous

    tính từ·B1

    dũng cảm

    very brave : having or showing courage

    a courageous soldier