Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • beat

    động từ·B1

    nhịp

    to hit (something) repeatedly

    He beat the door with his fists. = He beat his fists against/on the door.

  • beaten

    US/ˈbitən/

    tính từ

    bị đánh

    hammered into a desired shape

    a beaten path

  • zòu

    đánh

    to hit; to beat (sb); (coll.) to smash (sth)

  • kǎo

    Hán Việt khảo

    thi

    to beat; to hit

  • yíng

    thắng

    to beat; to win

  • 挨打

    ái dǎ

    bị đánh

    to take a beating; to get thrashed

  • 殴打

    ōu dǎ

    hành hung

    to beat up; to come to blows

  • 鼓动

    gǔ dòng

    kích động

    to urge (an activity that may be beneficial, harmful or neutral); to encourage; to agitate; to instigate; to incite; to beat; to flap (wings, a fan etc)

  • unbeatable

    B2

    không ai sánh kịp