Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
babysit
động từ·B1
trông trẻ
to take care of a child while the child's parents are away
She babysits their kids on Saturday nights.
babysitter
B1
người trông trẻ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
động từ·B1
trông trẻ
to take care of a child while the child's parents are away
She babysits their kids on Saturday nights.
B1
người trông trẻ