Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • agricultural

    tính từ·B1

    nông nghiệp

    of, relating to, or used in farming or agriculture

    agricultural machinery

  • 农业

    nóng yè

    Hán Việt nông nghiệp

    nông nghiệp

    agriculture; farming

  • 开拓

    kāi tuò

    mở rộng

    to break new ground (for agriculture); to open up (a new seam)

  • 农产品

    nóng chǎn pǐn

    Hán Việt nông sản phẩm

    nông sản

    agricultural produce

  • agriculture

    danh từ·B1

    nông nghiệp

    the science or occupation of farming

    They cleared the land to use it for agriculture.