Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bronze

    UK/bɹɒnz/US/bɹɑnz/

    danh từ·B1

    đồng

    to give the appearance of bronze to; also : tan

    a statue cast in bronze

  • 季军

    jì jūn

    Hán Việt quí quân

    hạng ba

    third in a race; bronze medalist

  • 铜牌

    tóng pái

    Hán Việt đồng bài

    huy chương đồng

    bronze medal; bronze plaque bearing a business name or logo etc