Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • boldly

    UK/ˈbəʊldli/US/ˈboʊldli/

    B1

    một cách dũng cảm

  • 气魄

    qì pò

    Hán Việt khí phách

    sự hùng dũng

    spirit; boldness

  • 豪迈

    háo mài

    Hán Việt hào mại

    hao Mai

    bold; open-minded

  • bold

    tính từ·B1

    in đậm

    not afraid of danger or difficult situations

    The area was settled by bold pioneers.

  • 理直气壮

    lǐ zhí qì zhuàng

    tự tin và chính đáng

    in the right and self-confident (idiom); bold and confident with justice on one's side; to have the courage of one's convictions

  • hardy

    UK/ˈhɑːdi/US/ˈhɑɹdi/

    bền bỉ

    bold, brave