Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • prisoner

    UK/ˈpɹɪzənə/US/ˈpɹɪzənɚ/

    B1

    tù nhân

  • 拘留

    jū liú

    Hán Việt câu lưu

    tạm giam

    to detain (a prisoner); to keep sb in custody

  • 监狱

    jiān yù

    Hán Việt giám ngục

    nhà tù

    prison

  • cell

    danh từ·B1

    ô

    a room in a prison, jail, etc., where prisoners live or are kept

    a prison/jail cell

  • prison

    US/ˈpɹɪzən/

    B1

    nhà tù

  • captive

    tính từ·B2

    bị giam giữ

    captured and kept in a prison, cage, etc.

    The captive soldiers planned their escape.