Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • firmly

    UK/ˈfɜːmli/US/ˈfɝmli/

    B1

    một cách kiên quyết

  • gāng

    vừa

    hard; firm

  • láo

    Hán Việt lao

    nhà tù

    firm; sturdy

  • yìng

    Hán Việt ngạnh

    cứng

    hard; stiff; solid; (fig.) strong; firm

  • 企业

    qǐ yè

    Hán Việt xí nghiệp

    doanh nghiệp

    company; firm; enterprise; corporation

  • 信仰

    xìn yǎng

    Hán Việt tín ngưỡng

    niềm tin

    to believe in (a religion); firm belief

  • 公司

    gōng sī

    Hán Việt công ti

    công ty

    company; firm; corporation

  • 坚决

    jiān jué

    Hán Việt kiên quyết

    kiên quyết

    firm; resolute; determined

  • 坚固

    jiān gù

    Hán Việt kiên cố

    chắc chắn

    firm; firmly

  • 坚定

    jiān dìng

    Hán Việt kiên định

    kiên định

    firm; steady

  • 坚实

    jiān shí

    Hán Việt kiên thực

    vững chắc

    firm and substantial; solid

  • 抓紧

    zhuā jǐn

    Hán Việt co khẩn

    hãy nhanh chóng

    to keep a firm grip on; to pay close attention to

  • 果断

    guǒ duàn

    Hán Việt quả đoạn

    quyết đoán

    firm; decisive

  • 毅然

    yì rán

    Hán Việt nghị nhiên

    một cách dứt khoát

    firmly; resolutely

  • 牢固

    láo gù

    Hán Việt lao cố

    vững chắc

    firm; secure

  • 踏实

    tā shi

    Hán Việt đạp thực

    chân thành

    firmly-based; steady

  • firm

    B1

    công ty

  • adhere

    động từ·C2

    tuân thủ

    to stick to something : to attach firmly to something —usually + to

    The stamp failed to adhere.

  • canvas

    US/ˈkænvəs/

    danh từ

    vải bạt

    a firm closely woven cloth usually of linen, hemp, or cotton used for clothing and formerly much used for tents and sails

    a tent made of canvas

  • insist

    US/ˌɪnˈsɪst/

    B1

    khăng khăng

    to be emphatic, firm, or resolute about something intended, demanded, or required

  • firmness

    UK/ˈfɜːmnəs/US/ˈfɝmnəs/

    B2

    độ cứng