Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • strangely

    US/ˈstɹeɪndʒli/

    B1

    một cách kỳ lạ

  • 古怪

    gǔ guài

    kỳ quái

    strange; weird

  • 奇怪

    qí guài

    kỳ lạ

    strange; odd

  • 生疏

    shēng shū

    Hán Việt sinh sớ

    lạ lẫm

    unfamiliar; strange

  • 陌生

    mò shēng

    lạ lẫm

    strange; unfamiliar

  • daft

    tính từ·B2

    ngớ ngẩn

    strange often in a way that is funny

    He's got a daft sense of humor.

  • creepy

    tính từ·B2

    rùng rợn

    strange or scary : causing people to feel nervous and afraid

    a creepy movie

  • bizarre

    tính từ·B2

    kỳ quái

    very unusual or strange

    His behavior was bizarre.

  • monster

    UK/ˈmɒnstə(ɹ)/US/ˈmɑnstɚ/

    B1

    quái vật

    an animal of strange or terrifying shape

  • strange

    US/stɹeɪndʒ/

    A1

    kỳ lạ

  • contraption

    danh từ·C2

    thiết bị kỳ quặc

    a piece of equipment or machinery that is unusual or strange

    The people wondered how the contraption worked.