Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • obvious

    UK/ˈɒ.vɪəs/US/ˈɑb.vi.əs/

    B1

    rõ ràng

  • obviously

    B1

    rõ ràng là

  • 明明

    míng míng

    Hán Việt minh minh

    mingming

    obviously; plainly

  • 明白

    míng bai

    Hán Việt minh bạch

    hiểu rồi

    clear; obvious

  • 显然

    xiǎn rán

    Hán Việt hiển nhiên

    rõ ràng là

    clearly; evidently; obviously

  • 一目了然

    yī mù liǎo rán

    Hán Việt nhất mục liễu nhiên

    nhìn là hiểu ngay

    obvious at a glance (idiom)

  • axiomatic

    tính từ·C2

    tự nhiên

    obviously true

    It is axiomatic that good athletes have a strong mental attitude.

  • evidently

    /ˈɛvɪdəntli/

    B2

    rõ ràng là

    in an evident manner : clearly, obviously

  • conspicuous

    US/kənˈspɪkjuəs/

    tính từ

    nổi bật

    obvious to the eye or mind

    There were a number of conspicuous changes to the building.