Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • height

    US/haɪt/

    B1

    chiều cao

    the part that rises or extends upward the greatest distance : the highest part : summit

  • heighten

    C1

    tăng cường

  • heightened

    US/ˈhaɪtənd/

    gia tăng

  • dēng

    Hán Việt đăng

    đăng

    to scale (a height); to ascend

  • 个儿

    gè r

    chiều cao

    size; height

  • 个子

    gè zi

    Hán Việt cá tí

    chiều cao

    height; stature

  • 海拔

    hǎi bá

    Hán Việt hải bạt

    độ cao so với mực nước biển

    height above sea level; elevation

  • 身材

    shēn cái

    vóc dáng

    stature; build (height and weight)

  • 身高

    shēn gāo

    Hán Việt thân cao

    chiều cao

    (a person's) height

  • 高度

    gāo dù

    Hán Việt cao độ

    chiều cao

    height; altitude

  • aloft

    UK/əˈlɒft/US/əˈlɔft/

    trạng từ

    trên cao

    at or to a great height

    banners carried aloft

  • altitude

    danh từ·B2

    độ cao

    the height of something (such as an airplane) above the level of the sea

    We're now flying at an altitude of 10,000 feet.