Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • earnest

    UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/

    B1

    chân thành

    characterized by or proceeding from an intense and serious state of mind

  • earnestly

    UK/ˈɜːnɪstli/US/ˈɝnɪstli/

    một cách chân thành

    in an earnest and serious manner : not lightly, casually, or flippantly

  • earnestness

    UK/ˈɜːnɪstnəs/US/ˈɝnɪstnəs/

    sự chân thành

  • 恳切

    kěn qiè

    Hán Việt khấn thiết

    thành tâm

    earnest; sincere

  • 期望

    qī wàng

    Hán Việt kì vọng

    kỳ vọng

    to have expectations; to earnestly hope

  • 认真

    rèn zhēn

    Hán Việt nhận chân

    tận tâm

    conscientious; earnest