Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
struggle
US/ˈstɹʌɡəl/
B1
cuộc đấu tranh
奋斗
fèn dòu
Hán Việt phấn đấu
phấn đấu
to strive; to struggle
拼搏
pīn bó
Hán Việt phanh vác
nỗ lực
to struggle; to wrestle
挣扎
zhēng zhá
Hán Việt tránh trát
đấu tranh
to struggle
搏斗
bó dòu
Hán Việt vác đấu
cuộc chiến
to wrestle; to fight; to struggle
斗争
dòu zhēng
Hán Việt đấu tranh
cuộc đấu tranh
a struggle; fight
任重道远
rèn zhòng dào yuǎn
Hán Việt nhậm trọng đạo viễn
con đường phía trước còn dài và gian nan
a heavy load and a long road; fig. to bear heavy responsibilities through a long struggle (cf Confucian Analects, 8.7)
再接再厉
zài jiē zài lì
Hán Việt tái tiếp tái lẹ
tiếp tục nỗ lực
to continue the struggle (idiom); to persist; unremitting efforts
conflict
danh từ·B1
xung đột
a struggle for power, property, etc.
an armed conflict