Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • presence

    US/ˈpɹɛzəns/

    B1

    sự hiện diện

  • 光临

    guāng lín

    kính mời

    (formal) to honor with one's presence; to attend

  • 台风

    tái fēng

    Hán Việt thai phong

    bão

    stage presence, poise

  • 当面

    dāng miàn

    trực tiếp

    to sb's face; in sb's presence