Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • fondness

    B1

    sự yêu mến

  • ài

    tình yêu

    to love; to be fond of; to like; affection

  • 喜欢

    xǐ huan

    Hán Việt hỉ hoan

    thích

    to like; to be fond of

  • 爱好

    ài hào

    sở thích

    to like; to be fond of; to take pleasure in; to be keen on; interest; hobby

  • 留念

    liú niàn

    Hán Việt lưu niệm

    kỷ niệm

    to keep as a souvenir; to recall fondly

  • fond

    B1

    yêu mến

  • dearly

    UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/

    trạng từ·B2

    rất

    with affection : fondly

    She loved him dearly.

  • fondly

    B2

    với tình cảm sâu sắc

  • affection

    US/əˈfɛkʃən/

    danh từ·B1

    tình cảm

    a feeling of liking and caring for someone or something : tender attachment : fondness

    She has/feels deep affection for her parents.