Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • festive

    B1

    lễ hội

  • 春节

    Chūn jié

    tết Nguyên đán

    Spring Festival (Chinese New Year)

  • 月饼

    yuè bǐng

    Hán Việt nguyệt bánh

    bánh trung thu

    mooncake (esp. for the Mid-Autumn Festival)

  • 汤圆

    tāng yuán

    Hán Việt thang viên

    bánh tangyuan

    boiled or deep-fried balls of glutinous rice flour, usually eaten during Lantern Festival

  • 节日

    jié rì

    Hán Việt tiết nhật

    ngày lễ

    holiday; festival

  • 过节

    guò jié

    Hán Việt quá tiết

    dịp lễ

    to celebrate a festival; after the celebrations (i.e. once the festival is over)

  • 中秋节

    Zhōng qiū jié

    Hán Việt trung thu tiết

    tết Trung Thu

    the Mid-Autumn Festival on 15th of 8th lunar month

  • 元宵节

    Yuán xiāo jié

    lễ hội Đèn lồng

    Lantern Festival, the final event of the Spring Festival 春节, on 15th of first month of the lunar calendar

  • 清明节

    Qīng míng jié

    Hán Việt thanh minh tiết

    lễ Thanh Minh

    Qingming or Pure Brightness Festival or Tomb Sweeping Day, celebration for the dead (in early April)

  • 端午节

    Duān wǔ jié

    Hán Việt đoan ngọ tiết

    lễ hội Đoan Ngọ

    Dragon Boat Festival (5th day of the 5th lunar month)

  • 重阳节

    Chóng yáng jié

    Hán Việt trọng dương tiết

    lễ Trùng Dương

    Double Ninth or Yang Festival; 9th day of 9th lunar month

  • carnival

    danh từ·B2

    lễ hội

    a festival held before Lent that includes music and dancing

    Will you be in town for (the) Carnival this year?

  • festival

    A1

    lễ hội